📖 Lý thuyết
Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000
- Cộng, trừ: đặt tính thẳng hàng, tính từ phải sang trái, nhớ khi cộng quá 10, mượn khi trừ không đủ.
- Nhân, chia với số có một chữ số: nhân từ phải sang trái; chia từ trái sang phải (chia, nhân, trừ, hạ).
- Phép chia có dư: số dư luôn bé hơn số chia.
Ví dụ:
- 24 635 + 8 749 = 33 384
- 50 000 − 17 842 = 32 158
- 12 345 × 4 = 49 380
- 25 648 : 4 = 6 412
- 47 : 5 = 9 (dư 2)
Thứ tự thực hiện phép tính
- Biểu thức chỉ có cộng, trừ (hoặc chỉ nhân, chia): tính từ trái sang phải.
- Có cả nhân, chia và cộng, trừ: làm nhân, chia trước, cộng, trừ sau.
- Có dấu ngoặc: tính trong ngoặc trước.
Ví dụ:
- 5 + 6 × 3 = 5 + 18 = 23
- (5 + 6) × 3 = 11 × 3 = 33
📝 Bài tập
📘 Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 58.598 − 11.614 = ?
58598 −11614 ────── 46984
- Hàng đơn vị: 8 trừ 4 bằng 4, viết 4.
- Hàng chục: 9 trừ 1 bằng 8, viết 8.
- Hàng trăm: 5 không trừ được 6, lấy 15 trừ 6 bằng 9, viết 9 nhớ 1.
- Hàng nghìn: 1 thêm 1 bằng 2; 8 trừ 2 bằng 6, viết 6.
- Hàng chục nghìn: 5 trừ 1 bằng 4, viết 4.
- Vậy 58.598 − 11.614 = 46.984.
Đáp số: 46.984
Ví dụ 2 12.697 × 3 = ?
12697 × 3 ────── 38091
- 7 nhân 3 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
- 9 nhân 3 bằng 27, thêm 2 bằng 29, viết 9 nhớ 2.
- 6 nhân 3 bằng 18, thêm 2 bằng 20, viết 0 nhớ 2.
- 2 nhân 3 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8.
- 1 nhân 3 bằng 3, viết 3.
- Vậy 12.697 × 3 = 38.091.
Đáp số: 38.091
Ví dụ 3 63.422 : 2 = ?
- Đặt tính rồi chia từ trái sang phải:
- Lấy 6 chia 2 được 3, viết 3; 3 nhân 2 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
- Hạ 3, được 3; 3 chia 2 được 1, viết 1; 1 nhân 2 bằng 2; 3 trừ 2 bằng 1.
- Hạ 4, được 14; 14 chia 2 được 7, viết 7; 7 nhân 2 bằng 14; 14 trừ 14 bằng 0.
- Hạ 2, được 2; 2 chia 2 được 1, viết 1; 1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0.
- Hạ 2, được 2; 2 chia 2 được 1, viết 1; 1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0.
- Vậy 63.422 : 2 = 31.711.
Đáp số: 31.711
Các bài trong Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung
🧩 Luyện thêm theo dạng toán
Luyện tập
Cộng trừ trong phạm vi 10
Bài tập cộng trừ trong phạm vi 10 cho bé lớp 1: làm trực tiếp trên web, chấm điểm ngay, đổi đề không giới hạn.
Lớp 3Nhân với số có một chữ số
Bài tập nhân số có hai, ba, bốn chữ số với số có một chữ số cho học sinh lớp 3.
Lớp 3Chia cho số có một chữ số
Bài tập chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (phép chia hết) cho học sinh lớp 3.
Lớp 3Tính giá trị biểu thức
Bài tập tính giá trị biểu thức lớp 3: nhân chia trước, cộng trừ sau, trong ngoặc làm trước.