Toán 4 · Chủ đề 3

Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số

Bài tập và lời giải bài 14 sách Toán 4 Kết nối tri thức (tập 1), chủ đề Số có nhiều chữ số. Chọn dạng bài, làm trực tiếp, sai thì xem lời giải từng bước.

📖 Lý thuyết

So sánh các số có nhiều chữ số

  • Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
  • Cùng số chữ số: so từ hàng cao nhất đến hàng thấp, cặp chữ số đầu tiên khác nhau quyết định.
  • Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (tăng dần) hoặc từ lớn đến bé (giảm dần): so sánh từng cặp rồi xếp.
Ví dụ:
  • 98 765 < 102 345 vì 98 765 có 5 chữ số, 102 345 có 6 chữ số.
  • 456 789 > 456 780 vì hàng đơn vị 9 > 0.
  • Xếp tăng dần: 8 900 < 12 040 < 12 400.

📝 Bài tập

    📘 Ví dụ có lời giải

    Ví dụ 1 518.787.549 ? 776.040.702
    1. So sánh từng hàng từ trái sang phải, hàng đầu tiên khác nhau quyết định số nào lớn hơn.
    2. 518.787.549 < 776.040.702, nên chọn dấu <.
    Đáp số: <
    Ví dụ 2 Số lớn nhất trong các số 289.451.139, 620.286.677, 591.727.864, 758.718.899 là ?
    1. So sánh các số: số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; cùng số chữ số thì so từng hàng từ trái sang phải.
    2. Xếp từ bé đến lớn: 289.451.139 < 591.727.864 < 620.286.677 < 758.718.899.
    3. Số lớn nhất là 758.718.899.
    Đáp số: 758.718.899
    Ví dụ 3 Xếp các số 302.695.698, 457.299.042, 438.729.252, 825.742.725 theo thứ tự từ lớn đến bé:
    ? , ? , ? , ?
    1. Tìm số lớn nhất viết trước, rồi đến số tiếp theo…
    2. 825.742.725 > 457.299.042 > 438.729.252 > 302.695.698.
    Đáp số: 825.742.725 ; 457.299.042 ; 438.729.252 ; 302.695.698

    Các bài trong Chủ đề 3: Số có nhiều chữ số

    🧩 Luyện thêm theo dạng toán