📝 Bài tập
📘 Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 Số lớn nhất trong các số 99, 89, 46, 68 là ?
- So sánh các số: số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; cùng số chữ số thì so từng hàng từ trái sang phải.
- Xếp từ bé đến lớn: 46 < 68 < 89 < 99.
- Số lớn nhất là 99.
Đáp số: 99
Ví dụ 2 Số bé nhất trong các số 38, 52, 26, 32 là ?
- So sánh các số: số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; cùng số chữ số thì so từng hàng từ trái sang phải.
- Xếp từ bé đến lớn: 26 < 32 < 38 < 52.
- Số bé nhất là 26.
Đáp số: 26
Ví dụ 3 Số lớn nhất trong các số 73, 38, 23, 15 là ?
- So sánh các số: số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; cùng số chữ số thì so từng hàng từ trái sang phải.
- Xếp từ bé đến lớn: 15 < 23 < 38 < 73.
- Số lớn nhất là 73.
Đáp số: 73
Mẹo cho bé
- So hàng chục trước, hàng chục bằng nhau mới so hàng đơn vị.
- Xếp các số từ bé đến lớn: số đầu là bé nhất, số cuối là lớn nhất.
Cách làm bài
- Chọn phạm vi và số câu (nếu có).
- Gõ đáp án vào ô trống, bấm Enter để sang câu sau.
- Bấm Chấm bài, câu sai sẽ hiện đáp án đúng.
- Thích chơi hơn? Chọn 🎮 Từng câu (đúng sai hiện ngay) hoặc ⏱️ Thử thách (đếm ngược 10 giây mỗi câu).
Bài khác trong Toán lớp 1
Mấy và mấy (tách số)
Bài tập Toán lớp 1 tách số: 5 gồm 2 và mấy? Luyện các cặp số trong phạm vi 10, có lời giải.
So sánh số: lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
Bài tập so sánh số lớp 1: chọn dấu >, <, = cho các số và phép tính trong phạm vi 10, 20, 100.
Tìm số còn thiếu trong phép tính
Bài tập lớp 1: điền số còn thiếu vào phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10, 20. Làm online, chấm điểm ngay.
Điền số còn thiếu vào dãy số
Bài tập điền số còn thiếu vào dãy số cho học sinh lớp 1: đếm thêm 1, 2, 5, 10, đếm xuôi và đếm ngược.
Chục và đơn vị
Bài tập Toán lớp 1 về chục và đơn vị: viết số có hai chữ số, phân tích số thành chục và đơn vị.
Cộng, trừ số đo độ dài (cm)
Bài tập Toán lớp 1: cộng trừ số đo độ dài xăng-ti-mét, ví dụ 15 cm + 4 cm. Có lời giải.