📝 Bài tập
📘 Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 18 gồm ? chục và ? đơn vị
- Trong số 18: chữ số bên trái là hàng chục (1 chục), chữ số bên phải là hàng đơn vị (8 đơn vị).
Đáp số: 1 ; 8
Ví dụ 2 92 gồm ? chục và ? đơn vị
- Trong số 92: chữ số bên trái là hàng chục (9 chục), chữ số bên phải là hàng đơn vị (2 đơn vị).
Đáp số: 9 ; 2
Ví dụ 3 74 gồm ? chục và ? đơn vị
- Trong số 74: chữ số bên trái là hàng chục (7 chục), chữ số bên phải là hàng đơn vị (4 đơn vị).
Đáp số: 7 ; 4
Mẹo cho bé
- 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị.
- 1 chục = 10 đơn vị, như một bó 10 que tính.
- Số tròn chục có hàng đơn vị là 0: 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị.
Cách làm bài
- Chọn phạm vi và số câu (nếu có).
- Gõ đáp án vào ô trống, bấm Enter để sang câu sau.
- Bấm Chấm bài, câu sai sẽ hiện đáp án đúng.
- Thích chơi hơn? Chọn 🎮 Từng câu (đúng sai hiện ngay) hoặc ⏱️ Thử thách (đếm ngược 10 giây mỗi câu).
Bài khác trong Toán lớp 1
Mấy và mấy (tách số)
Bài tập Toán lớp 1 tách số: 5 gồm 2 và mấy? Luyện các cặp số trong phạm vi 10, có lời giải.
So sánh số: lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
Bài tập so sánh số lớp 1: chọn dấu >, <, = cho các số và phép tính trong phạm vi 10, 20, 100.
Tìm số còn thiếu trong phép tính
Bài tập lớp 1: điền số còn thiếu vào phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10, 20. Làm online, chấm điểm ngay.
Điền số còn thiếu vào dãy số
Bài tập điền số còn thiếu vào dãy số cho học sinh lớp 1: đếm thêm 1, 2, 5, 10, đếm xuôi và đếm ngược.
Tìm số lớn nhất, số bé nhất
Bài tập Toán lớp 1: tìm số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số trong phạm vi 100. Có lời giải.
Cộng, trừ số đo độ dài (cm)
Bài tập Toán lớp 1: cộng trừ số đo độ dài xăng-ti-mét, ví dụ 15 cm + 4 cm. Có lời giải.