📖 Lý thuyết
Ghi nhớ ôn tập số thập phân
- Đọc, viết số thập phân; nhận biết các hàng: phần mười, phần trăm, phần nghìn.
- Phân số thập phân đổi thành số thập phân: 7/10 = 0,7; 35/100 = 0,35.
- So sánh, làm tròn, đổi đơn vị đo bằng số thập phân.
Ví dụ:
- 3 m 5 cm = 3,05 m
- 4,567 ≈ 4,6 (đến hàng phần mười)
📝 Bài tập
📘 Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 1110 = ?
- 1110 là phân số thập phân (mẫu số 10), viết thành số thập phân có 1 chữ số sau dấu phẩy: 1,1.
Đáp số: 1,1
Ví dụ 2 80,05 ? 5,023
- So sánh phần nguyên trước; phần nguyên bằng nhau thì so sánh lần lượt hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn.
- 80,05 > 5,023, nên chọn dấu >.
Đáp số: >
Ví dụ 3 Làm tròn 55,448 đến hàng phần mười được ?
- Nhìn chữ số ngay sau vị trí cần làm tròn: đó là 5.
- 5 ≥ 5 nên làm tròn LÊN.
- 55,448 → 55,4.
Đáp số: 55,4
Các bài trong Chủ đề 6: Ôn tập học kì 1
🧩 Luyện thêm theo dạng toán
Lớp 5
Viết phân số thành số thập phân
Bài tập viết phân số thành số thập phân lớp 5: 1/2 = 0,5; 3/4 = 0,75…
Lớp 5So sánh số thập phân
Bài tập Toán lớp 5: so sánh hai số thập phân, chọn dấu >, <, =. Có lời giải.
Lớp 5Làm tròn số thập phân
Bài tập Toán lớp 5: làm tròn số thập phân đến số tự nhiên, hàng phần mười, hàng phần trăm. Có lời giải.
Lớp 5Đổi đơn vị đo dạng số thập phân
Bài tập viết số đo dưới dạng số thập phân lớp 5: 3,5 m = ? cm; 250 g = ? kg.