📝 Bài tập
📘 Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 433,7 ? 432,8
- So sánh phần nguyên trước; phần nguyên bằng nhau thì so sánh lần lượt hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn.
- 433,7 > 432,8, nên chọn dấu >.
Đáp số: >
Ví dụ 2 12,89 ? 12,89
- So sánh phần nguyên trước; phần nguyên bằng nhau thì so sánh lần lượt hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn.
- 12,89 = 12,89, nên chọn dấu =.
Đáp số: =
Ví dụ 3 52,27 ? 52,27
- So sánh phần nguyên trước; phần nguyên bằng nhau thì so sánh lần lượt hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn.
- 52,27 = 52,27, nên chọn dấu =.
Đáp số: =
Mẹo cho bé
- 2,5 = 2,50 (thêm chữ số 0 ở cuối phần thập phân thì giá trị không đổi).
- 3,09 < 3,1 vì 0 < 1 ở hàng phần mười.
Cách làm bài
- Chọn phạm vi và số câu (nếu có).
- Gõ đáp án vào ô trống, bấm Enter để sang câu sau.
- Bấm Chấm bài, câu sai sẽ hiện đáp án đúng.
- Thích chơi hơn? Chọn 🎮 Từng câu (đúng sai hiện ngay) hoặc ⏱️ Thử thách (đếm ngược 10 giây mỗi câu).
Bài khác trong Toán lớp 5
Hỗn số
Bài tập Toán lớp 5: chuyển hỗn số thành phân số và phân số thành hỗn số. Có lời giải.
Cộng trừ phân số khác mẫu
Bài tập cộng trừ phân số khác mẫu số lớp 5: quy đồng mẫu số rồi tính.
Viết phân số thành số thập phân
Bài tập viết phân số thành số thập phân lớp 5: 1/2 = 0,5; 3/4 = 0,75…
Làm tròn số thập phân
Bài tập Toán lớp 5: làm tròn số thập phân đến số tự nhiên, hàng phần mười, hàng phần trăm. Có lời giải.
Đổi đơn vị đo dạng số thập phân
Bài tập viết số đo dưới dạng số thập phân lớp 5: 3,5 m = ? cm; 250 g = ? kg.
Cộng trừ số thập phân
Bài tập cộng trừ số thập phân lớp 5: đặt dấu phẩy thẳng cột, chấm điểm ngay.