📝 Bài tập
📘 Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 Mai có 3 quyển vở, mẹ cho Mai thêm 1 quyển nữa. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Có tất cả: ? quyển
Có tất cả: ? quyển
- "Thêm", "tất cả" → làm phép cộng.
- Phép tính: 3 + 1 = 4.
- Mai có tất cả 4 quyển vở.
Đáp số: 4
Ví dụ 2 Vy có 4 quyển vở, Vy cho bạn 2 quyển. Hỏi Vy còn lại bao nhiêu quyển vở?
Còn lại: ? quyển
Còn lại: ? quyển
- "Cho bạn", "còn lại" → làm phép trừ.
- Phép tính: 4 − 2 = 2.
- Vy còn lại 2 quyển vở.
Đáp số: 2
Ví dụ 3 Khang có 3 quyển vở, mẹ cho Khang thêm 2 quyển nữa. Hỏi Khang có tất cả bao nhiêu quyển vở?
Có tất cả: ? quyển
Có tất cả: ? quyển
- "Thêm", "tất cả" → làm phép cộng.
- Phép tính: 3 + 2 = 5.
- Khang có tất cả 5 quyển vở.
Đáp số: 5
Mẹo cho bé
- "Thêm", "tất cả", "cả hai" → phép cộng.
- "Cho đi", "bay đi", "còn lại" → phép trừ.
Cách làm bài
- Chọn phạm vi và số câu (nếu có).
- Gõ đáp án vào ô trống, bấm Enter để sang câu sau.
- Bấm Chấm bài, câu sai sẽ hiện đáp án đúng.
- Thích chơi hơn? Chọn 🎮 Từng câu (đúng sai hiện ngay) hoặc ⏱️ Thử thách (đếm ngược 10 giây mỗi câu).
Bài khác trong Toán lớp 1
Mấy và mấy (tách số)
Bài tập Toán lớp 1 tách số: 5 gồm 2 và mấy? Luyện các cặp số trong phạm vi 10, có lời giải.
So sánh số: lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
Bài tập so sánh số lớp 1: chọn dấu >, <, = cho các số và phép tính trong phạm vi 10, 20, 100.
Tìm số còn thiếu trong phép tính
Bài tập lớp 1: điền số còn thiếu vào phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10, 20. Làm online, chấm điểm ngay.
Điền số còn thiếu vào dãy số
Bài tập điền số còn thiếu vào dãy số cho học sinh lớp 1: đếm thêm 1, 2, 5, 10, đếm xuôi và đếm ngược.
Chục và đơn vị
Bài tập Toán lớp 1 về chục và đơn vị: viết số có hai chữ số, phân tích số thành chục và đơn vị.
Tìm số lớn nhất, số bé nhất
Bài tập Toán lớp 1: tìm số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số trong phạm vi 100. Có lời giải.