📖 Lý thuyết
Đề-xi-mét
- Đề-xi-mét viết tắt là dm.
- 1 dm = 10 cm.
Ví dụ:
- 3 dm = 30 cm
- 20 cm = 2 dm
Mét
- Mét viết tắt là m.
- 1 m = 10 dm = 100 cm.
Ví dụ:
- 2 m = 20 dm = 200 cm
- 4 m + 5 m = 9 m
Ki-lô-mét
- Ki-lô-mét viết tắt là km, dùng đo quãng đường dài.
- 1 km = 1000 m.
Ví dụ:
- 3 km = 3000 m
- 7 km + 2 km = 9 km
📝 Bài tập
📘 Ví dụ có lời giải
Ví dụ 1 7.000 m = ? km
- 1.000 m = 1 km nên 7.000 m = 7.000 : 1.000 = 7 km.
Đáp số: 7
Ví dụ 2 31 m − 8 m = ? m
- Tính như với số tự nhiên rồi viết đơn vị m vào kết quả.
- 31 − 8 = 23, nên 31 m − 8 m = 23 m.
Đáp số: 23